意義
dương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giơ lên: Dương thủ; Dương tiên thôi mã (vung roi thúc ngựa); Dương kì (phất cờ làm hiệu (semaphore); Dương cầm (đàn có bộ dây để nhạc công gảy hay là gõ: dulcimer; (Piano tiếng VN là dương cầm, nhưng TH gọi là “Cương cầm”)
2.
Quạt: Dương cơ (máy quạt lúa); Dương thuỷ (bơm nước); Dương phàm (kéo buồm lên)
3.
Làm cho mọi người biết: Tuyên dương; Dương thanh khí (loudspeaker); Dương ngôn (đe sẽ ra tay)
4.
Mấy cụm từ: * Dương dương (vênh váo); * Dương thang chỉ phí (hãm nước cho khỏi sôi mà cứ múc lên đổ xuống nhiều lần: sẽ không công hiệu !); * Dương tử ngạc (cá sấu ở Dương tử; một cửa sông Trường giang
5.
Họ
Etymology: yáng