喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𠀫
U+2002B
7 劃
喃
部:
八
khề
切
意義
khề
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khề khà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tắc lưỡi khen rượu ngon: Khề khà
2.
Khi ông bớt nét ở Khề Khà; Khệnh khạng, Cao bá Quát đi trước TH, vì gần đây TH mới có chữ Bing Bang (ping pong) viết bớt nét
Etymology: (Hv khẩu khi) (kì thiếu nét)