意義
gặp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tới lúc: Gặp vận; Gặp phải; Gặp rủi; Gặp dịp (có cơ may)
2.
Gập; Gấp: Gặp sách
3.
Giáp mặt: Gặp gỡ
4.
Có chỗ giao điểm: Hai đường gặp nhau
5.
Đem lại gần nhau: Gặp hai chân đứng thẳng
Etymology: (Hv cập)(thủ cập; xích cập)(túc cập)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lâm vào tình cảnh không may.
2.
Như 及:gặp
3.
Tiếp cận được dịp may, điều tốt.
Etymology: F2: xước ⻍⿺及 cập | F1: ngộ 遇 → ⻍⿺及 cập
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
gặp gỡ; gặp dịp
gập
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gập ghềnh: Như __
Etymology: F2: xước ⻍⿺及 cập
kịp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 及:kịp
Etymology: F2: xước ⻍⿺及 cập
範例
gặp
Gọi là gặp gỡ giữa đàng. Họa là người dưới suối vàng biết cho.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2b
Sáng ngày cắp nón ra đi. Gặp thằng đỏ hỏi rằng dì đi đâu.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 17b
Lý Thông nói: Hôm nay con gặp chú bán củi này.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 11a
Bây giờ cha tuổi tác này. Mong con gặp hội rồng mây kịp người.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Con gái nhỡ thì gặp quan tri goá vợ.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 37b
gập
組合詞6
thường gặp•gặp vận bí•gặp dịp•gặp gỡ•lâu quá không gặp•bắt gặp