意義
Từ điển phổ thông
1.
cùng, và
2.
trộn lẫn
Từ điển trích dẫn
§ Cũng như “hòa” 和.
Từ điển Thiều Chửu
Ðiều hoà, hợp. Cùng nghĩa với chữ hoà 和.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bất hoà; chan hoà; hoà hợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dứt can qua: Giảng hoà
2.
Cùng với: Nễ hoà ngã (anh với tôi); Hoà y nhi ngoạ (ngủ mặc nguyên áo xống)
3.
Tan vào chất lỏng: Bão hoà (hết mức tan)
4.
Cộng lại: Lưỡng số chi hoà
5.
Âm êm dịu từ ba dây: Hoà huyền
6.
Áo kimono của phụ nữ Nhật: Hoà phục
7.
Phật tăng cấp cao nhất: Hoà thượng
8.
Họ
9.
Xem Hoà (huó); Hoà (huò); Hoạ (hè)
10.
Hợp tình: Bất hoà
11.
Êm ấm: Phong hoà nhật noãn
Etymology: hé
Nôm Foundation
hòa hợp; yên bình, thanh thản