意義
bàng
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ 龐.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
họ Hồng Bàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Bàng tạp
2.
Nét mặt: Diện bàng
3.
Tên họ: Hồng bàng
4.
Nhiều: Số tự bàng đại
5.
To lớn: Bàng thạc
Etymology: páng
Nôm Foundation
Hỗn loạn, bừa bộn; to lớn, vĩ đại.