意義
xỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói tới (cổ văn): Quải xỉ; Bất túc quải xỉ (không cần nói tới)
2.
Nhạo: Xỉ lãnh (với bộ băng
3.
Tuổi: Trĩ xỉ (rất trẻ)
4.
Giống như răng: Cư xỉ (răng cưa); Xỉ luân (bánh xe có răng: gear)
5.
Răng: Xỉ ngân (lợi)
Etymology: chǐ
Nôm Foundation
răng; bánh răng; tuổi; giản thể của bộ Khang Hy thứ 211
xỉa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc vào: Tăm xỉa răng; Xỉa cho thuốc nhuộm ngấm vào răng; Xỉa bàn tay vào thân cây chuối, vào bị gạo…
2.
Rút vật lẻ ra từ một đệp: Xỉa tiền; Xỉa bài
3.
Xỉ nhục dai: Xỉa xói
4.
Cho là đáng kể: Không đếm xỉa tới
Etymology: Hv xỉ; thủ xỉ
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 齒
組合詞4
lộ xỉ nhi tiếu•bào xỉ•nhũ xỉ•bồng đầu lịch xỉ