意義
khiết
Từ điển phổ thông
1.
cắn đứt
2.
ăn mòn
Từ điển trích dẫn
4.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “khiết”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cắn, lấy răng cắn đứt gọi là niết.
2.
Khuyết, sứt.
3.
Ăn mòn. Ta quen đọc là chữ khiết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khiết xỉ động vật (gặm nhấm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Niết
2.
Ăn khớp: Khiết hợp (nghiến răng; răng hai bánh xe ngậm nhau)
3.
Gặm nhấm: Khiết xỉ động vật
Etymology: niè
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cắn
2.
Gặm, ăn mòn
3.
Khuyết, sứt.
Nôm Foundation
cắn, gặm; làm mòn
niết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắn. Dùng răng mà cắn — Thiếu đi. Sứt đi.
組合詞1
cùng thử niết li