意義
Từ điển phổ thông
1.
đều, không so le
2.
nước Tề, đất Tề
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngay thẳng ngang bằng. Td: Chỉnh tề — Cùng nhau. Td: Nhất tề ( một loạt, một lượt ) — Tên một nước lớn thời Chiến quốc — Sắp đặt cho ngay ngắn. Td: Tề gia.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gọn gàng: Chỉnh tề; Trường đoản bất tề
2.
Triều đại TH: Nam Tề (475- 502)
3.
Giống nhau: Nhân tâm tề Thái sơn di (mọi người một lòng đẩy nổi núi Thái)
4.
Kìa: Tê tề (kia kìa)
5.
Sẵn sàng: Tề bị; Chuẩn bị tề liễu
6.
Đủ mặt: Tề tựu
7.
Cùng nhau: Nhất tề; Tề bộ tẩu (lệnh nhà binh: Tiến đều!)
8.
Ngang mức: Tề niên (ngang tuổi); Tề mi (ngang mày); Tề yêu thâm (sâu ngang lưng)
Từ điển Trần Văn Chánh
7.
(văn) Đầy đủ
10.
[Qí] Nước Tề (đời Chu, Trung Quốc)
11.
[Qí] (Họ) Tề.
Nôm Foundation
đều, đồng nhất, có chiều dài bằng nhau
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chỉnh tề, không có so le lẫn lộn gọi là tề.
6.
Tục gọi sự gì được đủ cả gọi là tề.
7.
Cùng khởi lên làm trong một lúc cũng gọi là tề.
9.
Lại một âm nữa là trai. Cùng nghĩa với chữ trai 齋.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Như 齋 nghĩa
③.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đem đồ ăn mà muối, như muối dưa, muối cà — Một âm là Tề. Xem Tề.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái gấu quần — Xem Tề, Tễ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ da thịt cứng và dầy: Chai tay
2.
Mau lẹ: Lanh chai (chữ cổ)
3.
Lòng dạ ra cứng: Chai đá
4.
Cặn dầu thảo mộc dùng để đốt đuốc, hoặc trát lỗ rò: Dầu chai
5.
Lọ: Chai rượu
Etymology: (Hv ngoã trai)(thạch chi; thạch trai)(trai)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tày trời, người Tày
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chai lọ; chai tay; chai mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đái mạnh: Đái tè tè
2.
Giạng toác: Tè he
3.
Dáng thấp lùn: Lè tè
Etymology: Hv tề; tề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tầy nhau
Bảng Tra Chữ Nôm
té he; đái tè; thấp tè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
So sánh: Tày trời; Tày đình (rất quan trọng, rất lớn)
2.
Dân tộc thiểu số ở miền Bắc Việt Nam: Người Tày
Etymology: Hv tề
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bằng, như, sánh ngang nhau.
Etymology: A2: 齊 tề
Bảng Tra Chữ Nôm
tề tựu; chỉnh tề; nhất tề
範例
Tè hậu thổ, khom khom cật. Vái hoàng thiên, ngửa ngửa lòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54b
Bầy tiên cùng tè nhau, đều xếp hàng bên tả mà ngồi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Từ Thức, 55b
Cái gì thò lõ, vừa tày cái đó, đố biết cái gì.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 2b
組合詞42
tề gia trị quốc•tề khu•tề tập•tề tâm hiệp lực•tề niên•người Tày•tề nhân chi phúc•tề tu•tề tâm hợp lực•tề cư•tề đại phi ngẫu•tề mi•tề tâm•tề nghiêm•tề đầu tịnh tiến•tề chỉnh•tề tuyên•tề kiên•phá tề•tề gia•tề tựu•chỉnh tề•nhất tề•tày trời•tày đình•áng tề•chỉnh tề hoạch nhất•bắc tề•la tề cổ bất tề•bạch thú tề my