意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển phổ thông
mốc, meo, nấm
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mốc, meo, nấm. Là một giống thực vật bé kém nhất, hạt giống bay đi các nơi, hễ xuống chỗ nào ướt nóng thì mọc ngay. ta quen đọc là chữ vi.
2.
Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng mặt đen đúa — Hư nát ra.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Mốc, meo, nấm
2.
Vi khuẩn
3.
Bẩn thỉu, dơ dáy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mị (mốc meo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mùa mưa xuân: Hoàng mai quý
2.
Mốc: Phát mai; Thanh mai tố (penicillin)
Etymology: méi
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)
Nôm Foundation
mốc, nấm; vi khuẩn, nấm