意義
Từ điển phổ thông
1.
phai màu, bạc màu
2.
màu đen hơi vàng, màu vàng đen
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Đen hơi vàng.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phai màu, cái màu nguyên đã phai nhạt loang lổ gọi là uất.
2.
Màu đen hơi vàng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu vàng pha đen. Vàng cực đậm.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Màu đen hơi vàng, màu vàng đen.