意義
Từ điển phổ thông
bột gạo, sợi miến
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ miến 麫.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Miến 麫. Td: Miến Bao ( bánh mì ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
2.
lúa mì; bánh mì; mì sợi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bột tán: Miến phấn; Miến hồ (bột dính); Miến tố (lấy bột nặn hình); Đại mễ miến (bột gạo); Ngọc mễ miến (bột ngô- bắp); Bạch miến (bột mì)
2.
Mì sợi: Miến điều
3.
Bở: Giá khối bạch thự thậm miến (củ khoai lang này bở)
4.
Xem Diện (miàn)
Etymology: miàn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viền, cạp đường biên [?].
Etymology: C1|C2: 麵 miến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bột tán: Ngọc mễ diện (miến) (ngô bột)
2.
Miến, mì: Diện (miến) bao (bánh mì)
3.
Bở: Giá khối bạch thự thậm diện (miến) (củ khoai này bở lắm)
4.
Hai dạng cũ hay đọc là Miến hơn là Diện
5.
Xem Miến (miàn)
6.
Quán từ giúp đếm: Nhất diện bạch kì (một lá cờ trắng)
7.
Giáp mặt: Diện kiến
8.
Mặt phía trên: Bàn diện; Thuỷ diện
9.
Hướng về: Diện nam toạ bắc (mặt nhà quay hướng nam)
10.
Mặt: Diện vô cụ sắc (không tỏ dáng sợ)
11.
1, 2 Dạng mới 3, 4 Dạng cũ
12.
Khía cạnh: Đa diện; Tứ diện thụ địch
13.
Mặt rộng: Diện tích
14.
Mặt ngoài: Ngoại diện; Thư diện (ngoài bìa sách)
Etymology: miàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Loại ngũ cốc: Lúa mì (wheat); Bánh mì; Sợi mì
2.
Loại cây cho củ ăn được: Khoai mì
Etymology: miến; miến
Nôm Foundation
bột, bột nhào, mì
範例
組合詞4
miến bao•phao miến•phương tiện miến•sanh lực miến