意義
mạch
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **mạch** 麥.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lúa mạch;kẹo mạch nha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phó sản từ lúa: Mạch địa (ruộng đã gặt); Mạch giai; Mạch tra (rơm); Mạch phu (trấu)
2.
Cây Ophiopogon japonicus làm thuốc: Mạch môn đông
3.
Phiên âm: Mạch địa na (Medina); Mạch gia (Mecca); Mạch khắc phong (microphone); Mạch khắc A sắt (Mc Arthur)
4.
Tên họ
5.
Lúa không phải là tẻ (đạo) nếp (lương) như: Đại mạch (barley); Mạch phiến (oatmeal); Mạch tử (lúa mì)
Etymology: mài
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 麥
Nôm Foundation
lúa mì, lúa mạch, yến mạch; giản thể của bộ thủ Khang Hy thứ 199
組合詞2
đan mạch•đại mạch