喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鹄
U+9E44
12 劃
喃
部:
鸟
繁:
鵠
hộc
切
意義
hộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim hộc (chim thiên nga)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim thiên nga có cổ dài (swan): Hộc hậu hồi âm (dài cổ chờ tin tức); Hộc vọng (mong đợi dài cổ)
Etymology: hú
Nôm Foundation
mục tiêu