意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nha tước (con quạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Nha
Etymology: yā
Nôm Foundation
quạ; loài Corvus (các loại khác nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nha (con quạ): nha tước (sáo đen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Á phiện: Nha phiến
2.
Chim giống quạ: Nha tước (sáo đen); Nha tước vô thanh (im như tờ)
3.
Con quạ
Etymology: yā
組合詞3
nha hoàn•nha phiến•thuỷ lão nha