意義
minh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chim kêu: Kê minh (gà gáy); Minh cầm (chim hay hót)
2.
Gây tiếng nhức óc: Nhĩ minh (ù ù trong tai); Minh cổ (đánh trống); Minh địch (thổi còi); Minh la khai đạo (xưa gõ thanh la mở lối cho đại quan)
3.
Tả nỗi lòng: Minh tạ; Minh oan khiếu khuất
Etymology: míng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 鳴
Nôm Foundation
tiếng chim kêu, thú kêu; phát ra âm thanh
組合詞2
bi minh•ai minh