喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鸑
U+9E11
25 劃
漢
部:
鳥
簡:
𬸚
nhạc
切
意義
nhạc
(5)
Từ điển phổ thông
(xem: nhạc trạc
鸑
鷟
)
Từ điển trích dẫn
(Danh) “Nhạc trạc”
鸑
鷟
: (1) Tên gọi khác của chim phượng hoàng. (2) Một giống chim sống ở nước, như con vịt nhưng lớn hơn. (3) Tên núi ở Cam Túc.
Từ điển Thiều Chửu
Nhạc trạc
鸑
鷟
một loài chim phượng hoàng nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên núi, tức Nhạc sơn thuộc tỉnh Cam Túc, còn có các tên là Nam kì sơn, Lai nghi sơn. Trương Quả Lão đời Đường thành tiên tại núi này.
Từ điển Trần Văn Chánh
【
鸑
鷟
】 nhạc trạc [yuèzhuó] Một loài chim nước (nói trong sách cổ).
組合詞
1
鸑鷟
nhạc trạc