意義
Từ điển phổ thông
con cò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lộ (con cò)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cò trắng (egret): Lộ tư Cò xanh (heron): Thương lộ
Etymology: lù
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪆽:lộ
Etymology: A1: 鷺 lộ
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
cò, diệc; loài Ardea (khác nhau)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪂮:cò
Etymology: B: 鷺 lộ
範例
組合詞6
lộ tư•uyên lộ•bạch lộ•âu lộ•âu lộ vong cơ•chấn lộ