意義
Từ điển phổ thông
chim hải âu, con cò biển
Từ điển trích dẫn
(Danh) Con cò bể, mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhờ nhờ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thặng hữu nhàn tâm vô quái ngại, Bất phương chung nhật đối phù âu” 剰有閒心無罣礙, 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Chỉ còn một tấm lòng an nhiên vô ngại, Thỏa thích cả ngày đối mặt với đám chim âu.
Từ điển Thiều Chửu
Con cò bể. Mỏ khoằm mà cứng, lông trắng toát, cánh nhơ nhơ như màu tro mà dài quá đuôi, thường hay liệng trên mặt bể để bắt cá ăn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim sống trên mặt nước bắt tôm cá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hải âu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim biển: Hải âu
Etymology: ōu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim nước, cùng loài với cò.
Etymology: A1: 鷗 âu
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) (Chim) hải âu, cò biển.
Nôm Foundation
mòng biển, hải âu; loài Larus (khác nhau)
範例
組合詞5
âu minh•hải âu•âu ba•âu lộ•âu lộ vong cơ