喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鷁
U+9DC1
21 劃
漢
部:
鳥
簡:
鹢
nghịch
切
意義
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một giống chim ở nước, giống như con lô tư mà lông trắng, tài liệng không sợ gió, người ta thường vẽ hình nó ở đầu thuyền cho nên gọi cái thuyền là **nghịch thủ**
鷁
首
. Có khi viết là **dật thủ**
艗
首
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Một loài chim biển trong thần thoại.
Nomfoundation
cá diều; mũi hoặc mũi