意義
thước
Từ điển phổ thông
chim hỉ thước, chim khách, chim bồ các
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim khách, thường kêu lên báo tin khách xa tới hoặc người xa về. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Ngoài rèm thước chẳng mách tin «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim quạ khách: Thước sào cưu chiếm (tu hú tiếm ổ khách: tiếm chỗ người khác)
2.
Danh y TH đời Xuân Thu: Biển Thước
3.
Cụm từ: Thước kiều [đêm thất tịch quạ khách nối cánh làm ra cái cầu bắc qua Ngân hà giúp Ngưu lang gặp Chức nữ (huyền thoại)]
Etymology: què
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chim khách.
2.
Chim quạ (ô thước).
Etymology: A1: 鵲 thước
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thước (chim quạ)
Nôm Foundation
Chim khách; chi Pica (nhiều loài)
範例
thước
Chào thước sớm, hỏi nhạn trưa. Ba tuần trăng đã khách vừa đến nơi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện trùng duyệt, 5a
Ngoài rèm thước chẳng mách tin. Trong rèm dường đã có đèn biết chăng.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 15a
Trướng loan lạnh lẽo hồn hồ vẫn. Cầu thước bơ vơ chiếc nhạn bay.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 65a
組合詞7
thước sào cưu chiếm•biển thước•ô thước•hỉ thước•chi thước•thanh danh thước khởi•cưu cư thước sào