意義
uyên
Từ điển phổ thông
con vịt đực
Từ điển Thiều Chửu
Uyên ương 鴛鴦 một giống chim ở nước hình như con vịt mà bé (con le). Con đực thì trên cổ có lông mã trắng và dài, cánh to mà đẹp, con cái thì không có lông mã, cánh cũng xấu, thường ở trong sông trong hồ. Con đực gọi là uyên, con cái gọi là ương, đi đâu cũng có đôi không rời nhau, vì thế nên người xưa nói ví sự vợ chồng hoà mục Cũng viết là 鵷鷺.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài chim thuộc giống vịt trời. Đoạn trường tân thanh : » Chước đâu rẽ thuý chia uyên «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
oan (vịt trời nhỏ con lông sặc sỡ): oan ương (vịt chống vịt mái)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vịt nước có lông sặc sỡ: Uyên ương (* con sống là Uyên, con mái là Ương; * vợ chồng gắn bó: Để loan rẽ bóng, cho uyên chia hàng)
Etymology: yuān
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim, con đực con cái thường sóng đôi (uyên ương).
Etymology: A1: 鴛 uyên
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vịt uyên ương đực
oan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vịt trời, lông đẹp, trống là Oan: Oan ương (* vịt trống mái; * nam nữ quấn quít)
Etymology: yuān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uyên ương
範例
uyên
Thấy đánh cái vịt mà cái uyên sợ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40a
Chàng chẳng thấy chim uyên ở nội. Cùng dập dìu chẳng vội phân trương.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 26b
Lâm Truy từ thuở uyên bay. Phòng không thương kẻ tháng ngày chiếc thân.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 45b
組合詞4
uyên ương•uyên lộ•dã uyên ương•bổng đả uyên ương