意義
Từ điển phổ thông
chim diều hâu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chim cắt, một loại diều hâu nhỏ.
Bảng Tra Chữ Nôm
diên (chim diều hâu); chỉ diên (cái diều)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa iris: Diên vĩ
2.
Cái diều: Chỉ diên
3.
Chim diều hâu
Etymology: yuān
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
diều hâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim Hv gọi là Diên hoặc Diều: Diều hâu
Etymology: Hv diên; diều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chim mỏ quặm, móng sắt (cũng gọi là diều hâu). Đồ chơi bằng giấy như diều bay trên không trung.
Etymology: B: 鳶 diên
Nôm Foundation
diều; loài Milvus (các loại khác nhau)
範例
組合詞3
diên kiên•diên vĩ•chỉ diên