喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鳱
U+9CF1
14 劃
漢
部:
鳥
類: F1
簡:
𱉊
hạn
ngan
切
意義
hạn
(1)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hạn hộc:
鳱
鵠
Một tên chỉ con chim thước, ta gọi là chim khách.
ngan
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
狺
:ngan
Etymology: F1: can 干⿰鳥 điểu
範例
ngan
(1)
𪂮
鳱
䲲
Cò. Ngan. Công.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 43b