喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鲇
U+9C87
13 劃
漢
部:
魚
繁:
鮎
niêm
niềm
切
意義
niềm
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
niềm (cá trê)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cá trê
Etymology: nián
Nôm Foundation
cá lóc, parasilurus asotus
General
(4)
Từ điển phổ thông
cá măng, cá ngát, cá nheo, cá niêm
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
鮎
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
鮎
2.
(động) Cá ngát, cá nheo, cá măng, cá niêm (Parasilurus asotus, một loại cá có thân tròn và dài, đầu to đuôi dẹt, không vẩy, có râu, lưng đen xanh, bụng trắng).