意義
Từ điển phổ thông
con cá sấu
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cá sấu.
Từ điển Thiều Chửu
Cá sấu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cá sấu. Đoạn trường tân thanh có câu: » Ngất trời sát khí mơ màng, đầy sông kình ngạc chật đường giáp binh «.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cá sấu.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kinh ngạc
Nôm Foundation
cá sấu
組合詞2
kình ngạc•ngạc ngư