意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Côn 鯤 — Một âm khác là Quan.
Từ điển phổ thông
1.
cá lớn
2.
người goá vợ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cá lớn.
2.
Người goá vợ, người lớn tuổi mà không có vợ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cá lớn — Con cá lớn — Người goá vợ, hoặc không lấy vợ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quan quả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chết vợ: Quan cô quả độc (mất vợ, mất cha mẹ)
Etymology: guān
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Người không vợ, người góa vợ, người chưa vợ
2.
(văn) Một loài cá khổng lồ ăn thịt sống.
Nôm Foundation
cá lớn; người góa vợ; người độc thân
組合詞3
côn quả cô độc•quan quan•quan quả