意義
tưu
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cá tép.
2.
Một âm là tẩu. Tả cái dáng mặt kẻ tiểu nhân. Người bây thường tự nói nhún mình là tẩu sinh ý nói mình là kẻ hèn mọn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trâu (cá lòng tong)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cá vún
2.
Kẻ tiểu nhân
Etymology: zōu
Nôm Foundation
cá nhỏ; bé nhỏ; cá tuế
trâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tưu (cá vún; tiểu nhân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cá lòng tong
2.
Người ở vị thấp kém: Trâu tử (cổ văn)
Etymology: zōu
組合詞1
tưu sanh