意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thịt cá xâu que mà nướng: Chạo tôm
Etymology: (Hv ngư triệu)(nhục triệu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món ăn tái nộm (trộn lẫn bì, cá thịt chín tái thái nhỏ với thính, lá ổi) [khuyết dẫn ngữ].
Etymology: F2: ngư 魚⿰召 chiếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chạo cá (đồ ăn làm bằng cá trộn thính)
Nôm Foundation
cá chép
範例
Chạo.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 58
組合詞1
cá thiều