意義
Từ điển phổ thông
1.
nước Nguỵ
2.
đời nhà Nguỵ
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên nước thời Xuân Thu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Tây ngày nay — Tên nước thời Tam quốc, tức nước Nguỵ của cha con Tào Tháo, gồm các tỉnh Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông, Sơn Tây, Cam Túc ngày nay. Thơ Tôn Thọ Tường có câu: » Chẳng đặng khôn Lưu đành dại Nguỵ, thân này xin gác ngoại vòng thoi « — Một âm là Nguy. Xem Nguy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước đời Tam quốc: Nguỵ quốc (Tào Tháo)
2.
Họ
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nước Nguỵ
Nôm Foundation
vương quốc Ngụy; họ tên
組合詞6
họ Nguỵ•a nguỵ•nguy khoa•vi nguỵ cứu triệu•bắc nguỵ•a nguỳ