意義
Từ điển phổ thông
nước Cách
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng. ◇Ngụy thư 魏書: “Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai” 太祖苦頭風, 每發, 心亂目眩, 佗針鬲, 隨手而差 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.
2.
(Danh) Tên một nước ngày xưa.
3.
Một âm là “lịch”. (Danh) Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.
4.
(Danh) Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tên một nước ngày xưa.
2.
Một âm là lịch. Một thứ đồ ngày xưa giống như cái đỉnh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng tay mà chẹn lại — Dùng như chữ Cách 隔 — Một âm khác là Lịch.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cách biệt; cách chức
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Nước Cách (thời xưa)
2.
Tên một nhà hiền triết thời xưa
Nôm Foundation
loại nồi có ba chân rỗng; tên một nước; số bộ thủ KangXi 193.
Từ điển phổ thông
một đồ để đựng giống cái đỉnh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại đỉnh bằng đồng thật lớn — Một âm là Cách. Xem Cách.
Từ điển Trần Văn Chánh
Dụng cụ nấu ăn thời xưa (giống như cái vạc).