意義
quyền
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
quyền (tóc tốt đẹp): quyền phát (tóc quăn)
2.
tóc quăn, quăn queo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quăn queo: Quyền khúc
Etymology: quán
quăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xoắn lại: Tóc quăn chải lược đồi mồi, Chải đứng chải ngồi quăn vẫn hoàn quăn
Etymology: (Hv quăng) (quyền; tiêu quan)
Nôm Foundation
sự phát triển tốt của tóc tóc xoăn