意義
Từ điển phổ thông
tóc dài lượt thượt
Từ điển trích dẫn
(Tính) Tóc dài lượt thượt. § Cũng đọc là “bưu”.
Từ điển Thiều Chửu
Tóc dài lượt thượt. Cũng đọc là chư bưu.
Nôm Foundation
tóc; bộ thủ KangXi 190
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng tóc dài — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Tiêu — Một âm là Sam. Xem Sam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (bộ gốc)
Từ điển Trần Văn Chánh
Tóc dài lượt thượt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lớp cỏ phủ mái nhà — Một âm khác là Tiêu. Xem Tiêu.