意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
cao lớn; trên cao
2.
sào ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiêu căng: Cao thị khoát bộ (vênh váo)
2.
Có giá trị lớn: Cao chất lượng; Cao kiến
3.
Thế hệ xa trước bố: Cao tổ (ông của ông)
4.
Hăng hái: Cao xướng
5.
Phiên âm: Cao căn (co ca); Cao gia sách (Caucasus); Cao nhĩ phu cầu (golf)
6.
Họ
7.
Địa danh: Cao bằng; Cao li [tên cũ BắcTriều Tiên và Nam Hàn]: Cao miên (tên cũ của Cam bốt)
8.
Diện tích 1/10 mẫu
9.
Đối với thấp (giống Hv): Cây cao bóng cả; Cao Xanh (ông Trời)
10.
Mạnh: Gió cao ngọn lửa càng cao
11.
Hay, giỏi: Cao cờ
12.
Đắt: Hàng cao giá
13.
Treo giá: Làm cao
14.
Lớn: Thân thụ cao đại; Cao lâu (nhà cao; hàng ăn - tiếng cũ)
15.
Nhô lên trên cảnh chung quanh: Cao địa; Cao nguyên
16.
Ở bên trên mặt biển trung bình: Cao độ; Cao triều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 高:cao
Etymology: A1: 髙 cao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1/10 của Mẫu: Một sào tây (360 m2)
Etymology: Hv cao
Nôm Foundation
biến thể của 高, cao, lớn; cao quý, nâng cao
範例
Khai hoa kết quả xao xao. Dõi truyền đất Việt đắp cao trùng trùng.
Source: tdcndg | Thiền tông bản hạnh., 18b
Hình khe thế núi gần xa. Đứt thôi lại nối, thấp đà lại cao.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6a
組合詞1
đề cao