意義
Từ điển phổ thông
1.
xương khô
2.
bộ xương
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xương của loài vật — Xương khô.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cách biệt; cách chức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bộ xương: Cốt cách
2.
Vóc dáng: Mai cốt cách, tuyết tinh thần
3.
Xem Cách (gé)
4.
Cánh tay: Cách tí
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
xương; bộ xương; xác chết
組合詞2
cốt cách•phàm cách