意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa (tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên người xưa gọi tuấn mã lông đỏ
Etymology: huá
Từ điển Trần Văn Chánh
Người có tài đức.
Nôm Foundation
mãnh mã, ngựa tốt
組合詞1
hoa lưu