喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
騸
U+9A38
20 劃
漢
部:
馬
簡:
骟
phiến
切
意義
phiến
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con ngựa đực thiến.
2.
Tiếp cây.
3.
Thiến (hoạn) trâu, ngựa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phiến mã (ngựa thiến)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoạn: Phiến mã
2.
Bị lừa (đau hơn hoạn): Thụ phiến
Etymology: shàn
Nôm Foundation
thiến