喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
騐
U+9A10
18 劃
漢
部:
馬
nghiệm
切
意義
nghiệm
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **nghiệm**
驗
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiệu nghiệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kiểm sát: Nghiệm huyết; Nghiệm hộ chiếu
2.
Có kết quả mong đợi: Hiệu nghiệm
Etymology: yàn
Nôm Foundation
=
驗
, xác thực, thực hiện; kiểm tra, tiến hành điều tra.