喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
騋
U+9A0B
18 劃
漢
部:
馬
簡:
𱅕
lai
切
意義
lai
(3)
Từ điển phổ thông
ngựa cao bảy thước trở lên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên chỉ loài ngựa cao lớn, cao từ 7 thước ta trở lên.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngựa cao bảy thước trở lên:
騋
牝
三
千
Có ba ngàn ngựa cao hơn bảy thước và ngựa cái (Thi Kinh).