喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
騈
U+9A08
18 劃
漢
部:
馬
biền
切
意義
biền
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hai con ngựa cùng đóng kèm nhau.
2.
Phàm vật gì liền kèm với nhau đều gọi là **biền**. Như **biền hiếp**
騈
脅
xương sườn liền nhau. Thể văn hai vế đối nhau gọi là **biền văn**
騈
文
.
Nôm Foundation
đội ngựa; cộng sự