喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
騃
U+9A03
17 劃
漢
部:
馬
簡:
𫘤
ngãi
切
意義
ngãi
(5)
Từ điển Thiều Chửu
Lẩn thẩn, ngu ngốc. Có khi đọc là chữ **ngai**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tham vàng bỏ ngãi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lẩn thẩn: Si ngãi
Etymology: ái
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngu đần, ngu xuẩn, xuẩn ngốc, lần thần (như
呆
nghĩa ①, bộ
犬
).
Nôm Foundation
ngu ngốc; dại dột