喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
駈
U+99C8
15 劃
漢
部:
馬
類: F2
khu
kỳ
切
意義
khu
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **khu**
驅
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
驅
.
Nôm Foundation
thúc ngựa; xua đuổi
kỳ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kỳ Lừa: tên một phố thị ở Đồng Đăng.
Etymology: F2: mã 馬⿰丘 khâu
範例
kỳ
同
登
固
鋪
駈
驢
固
娘
蘇
氏
固
厨
三
声
Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa. Có nàng Tô Thị, có chùa Tam Thanh.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 13a
同
登
固
庯
駈
𩢬
固
𡶀
蘇
氏
固
厨
三
青
Đồng Đăng có phố Kỳ Lừa. Có núi Tô Thị, có chùa Tam Thanh.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 30b