意義
Từ điển Thiều Chửu
Hơi thơm. Thơm ngạt ngào. Cũng đọc là chữ phức.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mùi thơm — Thơm ngát — Một âm là Phức. Xem Phức.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất thơm: Phưng phức
2.
Thơm: Phức uất đích hoa hương (hoa thơm lừng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mùi thơm ngào ngạt.
Etymology: A1: 馥 phức
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Mùi thơm, hương thơm phức, hương thơm ngào ngạt.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thơm phức
Nôm Foundation
hương thơm, mùi, hương liệu
Từ điển phổ thông
hương thơm, thơm phức
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Thơm ngào ngạt.
4.
§ Cũng đọc là “phốc”.
範例
組合詞3
phục phục•thơm phức•phưng phức