意義
Từ điển phổ thông
hương, mùi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Cây cỏ có mùi thơm hoặc vật gì làm bằng chất thơm đều gọi là “hương”. ◎Như: “đàn hương” 檀香 cây đàn thơm, còn gọi là trầm bạch, “thiêu hương” 燒香 đốt nhang, “văn hương” 蚊香 nhang muỗi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp” 一炷檀香消慧業 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra.
5.
(Danh) Họ “Hương”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thơm — Mùi thơm — Một trong các bộ chữ Trung Hoa — Tên người, tức Hồ Xuân Hương, nữ danh sĩ thời Lê mạt, cha là Hồ Phi Diễn, quê ở làng Huỳnh Đôi, huyện Huỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Không rõ năm sanh năm mất của bà, chỉ biết bà từng xướng hoạ với Phạm Đình Hổ (1768-1839). Bà có tài thơ văn, nhưng duyên phận long đong, phải lấy lẽ Tri phủ Vĩnh Tường (tỉnh Vĩnh Yên, Bắc phần). Ít lâu sau, ông phủ Vĩnh Tường mất bà tái giá với một viên Cai tổng. Bà có biệt tài về thơ Nôm, để lại nhiều bài thơ lời thanh ý tục, được coi là tuyệt tác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Hương điềm (* trái - thơm ngọt; * ngủ - ngon)
2.
Phiên âm: Hương tân tửu (champagne)
3.
Thơm: Hương duyên (chanh da vàng và dầy); Hương hoả (hương nến trước bệ thờ; đốt hương nến; nhớ ông bà đã khuất); Hương mao (xả thơm); Hương phụ (củ cỏ gấu); Hương thái (ngò thơm); Hương tiêu (chuối); Hương tinh (chất thơm cất thành dầu); Hương trường (ruột thơm: dồi); Hương yên (thuốc lá); Xạ hương (musk)
4.
Được ưa chuộng: Hẩn hương
5.
Thơm ngon: Hương tô kê (gà thơm dòn)
6.
Thấy ngon: Ngật phạn bất hương
Etymology: xiāng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Phẩm vật được tẩm chất thơm để đốt khi cúng bái.
2.
Chất thơm, mùi thơm.
Etymology: A1: 香 hương
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Xiang] (Họ) Hương.
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hương bào chế thành mồi lửa: Nén nhang
Etymology: (Hv hương)(hoả nang)
Nôm Foundation
thơm, ngát hương, nhang
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
nhang đèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hở hang: để lộ, không kín đáo.
Etymology: C2: 香 hương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Nhàng nhàng: vào loại vừa vừa bậc trung.
Etymology: B: 香 hương: nhang
範例
Xem hoa trỏ nẻo hồi tiên. Gió đưa hương lạ, sấm rền tiếng xa.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Nghĩa hãy nhớ, đạo chẳng quên. Hương hoa cúng xem còn nên thảo.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 26b
Xót người mẹ goá con côi. Phụng thờ hương khói chưa rồi ba năm.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
組合詞85
hương giang•hương ly•hương vị phốc tỵ•hương cảng•hương du•húng-lìu•hương nhu•hương thảo•hương đăng•hương thự•hương án•hương mao•hương xa bảo mã•hương thất•hương li•hương phấn•hương liệu•hương bình•hương thơm•nấm hương•hương vị•hương tẩm•đinh hương•hương tiêu ngọc vẫn•hương tiêu•hương hoả•hương luân bảo kỵ•hương lô•hương khói•hương thang mộc dục