意義
Từ điển phổ thông
cơm đã chín
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hâm, nấu lại lần nữa (đem thức ăn chín nửa chừng nấu cho chín, hoặc hâm nóng lại thức ăn đã chín).
2.
(Động) Luyện lọc (phương pháp dùng nhiệt phân giải vật chất).
Từ điển Thiều Chửu
Hơi cơm bốc lên, cơm đã chín gọi là lựu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lưu (cất nước rượu, hấp nóng)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cơm nguội.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hấp nóng: Bả lãnh man đầu lưu nhất lưu (đem bánh bao hấp nóng)
2.
Xem Lưu (liù)
3.
Cất (nước, rượu…): Chửng lưu; Chửng lưu thuỷ (nước cất); Lưu xuất du (tức thạch du) (lọc dầu)
Nôm Foundation
chưng cất, sự chưng cất
組合詞1
chưng lưu