意義
hào
Từ điển phổ thông
đồ nhắm, thức nhắm
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cũng như “hào” 肴.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ hào 肴.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Món ăn ngon, món thịt cá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sơn hào hải vị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Món ngon thịt cá: Sơn hào hải vị
Etymology: yáo
Nôm Foundation
thịt chế biến sẵn; đồ ăn
組合詞2
sơn hào hải vị•sơn hào