意義
ngạ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Để cho đói, bỏ đói. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thiên tương giáng đại nhậm ư thị nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt, ngạ kì thể phu” 天將降大任於是人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨, 餓其體膚 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao phó trọng trách cho người đó, thì trước hết làm khổ tâm chí, khiến cho nhọc gân cốt, để cho đói thân xác.
Từ điển Thiều Chửu
Đói quá.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chết đói. Đói lắm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ai nga (đói ăn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nga
Etymology: è
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đói; tham; sự đói
ngã
Từ điển phổ thông
đói quá
nga
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngạ (đói)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đói: Ai nga (đói ăn); Nga hổ phốc thực (hổ đói vồ mồi)
2.
Bỏ đói: Nga trước
Etymology: è
組合詞10
ngạ biễu tái đạo•ngạ phu biến dã•ngã tử•ngạ phu tái đạo•ngạ quỷ•cơ ngạ•ai ngạ thụ đống•lão thiên gia ngạ bất tử hạt gia tước•bão hán bất tri ngạ hán cơ•bão nhân bất tri ngạ nhân cơ