意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhĩ (bánh ngọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mồi nhử
2.
Bánh ngọt: Quả nhĩ (kẹo bánh)
3.
Nhử bằng mồi (cổ văn): Nhĩ dĩ trọng lợi (lấy lợi mà dử)
Etymology: ěr
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
mồi; mồi, dụ dỗ; bánh bao
Từ điển phổ thông
1.
bánh bột
2.
mồi câu cá
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bánh, bánh bột.
2.
(Danh) Phiếm chỉ thức ăn hoặc thuốc thang. ◎Như: “quả nhị” 果餌 bánh trái cây, “dược nhị” 藥餌 thuốc. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Nhiên đắc nhi tịch chi dĩ vi nhị, khả dĩ dĩ đại phong, luyên uyển, lũ, lệ” 然得而腊之以為餌, 可以已大風, 攣踠, 瘺, 癘 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Nhưng bắt được (rắn này) đem phơi khô làm thuốc, thì trị được các chứng phong nặng, chân tay co quắp, cổ sưng, ghẻ độc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bánh bột — Ăn — Đồ ăn — Mồi câu cá — Đưa lợi lộc ra làm mồi để nhử người khác.
組合詞3
nhử cá•mồi nhử•câu nhĩ