意義
giáo
Từ điển phổ thông
phấn bột
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Phấn bột.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chất ngọt, chất đường để làm bánh — Một âm là Kiểu. Xem Kiểu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảo tử (thịt viên); giảo hãm (nhân thịt)
giảo
組合詞3
giảo tử•hà giảo•thuỷ giảo