意義
Từ điển phổ thông
1.
no bụng
2.
hạt gạo mẩy
3.
đủ, nhiều, từng trải
4.
thoả thích
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Họ “Bão”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
No, không ăn thêm được nữa — Đầy đủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bão hoà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mẩy: Cốc lạp hẩn bão (lúa rất mẩy)
2.
Thoả mãn chán chê: Bão hoà (saturation)
3.
Ăn no: Thực vô cầu bão; Ngật bão hát túc (ăn no uống say)
Etymology: bǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 抱:bão
Etymology: C1: 飽 bão
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ăn uống thỏa thích; ăn no
範例
組合詞14
bão hoà•bão hán bất tri ngạ hán cơ•bão nhân bất tri ngạ nhân cơ•bão học•bão san chiến phãn•bão khanh•bão đức•bão nhãn phúc•cơ bão•đại bão khẩu phúc•ôn bão•nhất bão nhãn phúc•tinh thần bão mãn•nhãn thiểm đỗ bão