喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
颿
U+98BF
19 劃
漢
部:
風
簡:
𬳳
phàm
切
意義
phàm
(7)
Từ điển Thiều Chửu
Nguyên là chữ
帆
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phàm ăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồm: Phàm bố (vải buồm); Phàm thuyền
2.
Giường gấp: Phàm sàng
Etymology: fan
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
帆
(bộ
巾
).
2.
Như
帆
(bộ
巾
).
Nôm Foundation
buồm